• Bao hiem gia dinh

    Click để xem chi tiết

  • Bao hiem cho be
  • Bao hiem thai san
  • Bao hiem cho be
  • Bao hiem gia dinh

BẢO HIỂM SỨC KHỎE UIC

CÁC GÓI BẢO HIỂM SỨC KHỎE

BẢO HIỂM SỨC KHỎE THAI SẢN

BẢO HIỂM SỨC KHỎE CHO BÉ

Blogger Widgets



BẠN HIỂU NHƯ THẾ NÀO VỀ BẢO HIỂM SỨC KHỎE?



Bảo hiểm sức khỏe là dịch vụ mà các cá nhân được chi trả những chi phí về vấn đề y tế tại các bệnh viện, phòng khám khi cá nhân đó gặp các rủi ro về vấn đề bệnh tật, sinh đẻ trong khả năng và tất cả các phạm vi mà công ty bảo đó chịu trách nhiệm. Đem đến niềm vui cho bản thân và gia đình. Giúp họ vượt qua những khó khăn về vấn đề tài chính. Hiện nay, dịch vụ bảo hiểm là rất phổ biến đối với mọi cá nhân, gia đình. Chúng ta cần trang bị cho bản thân sự an toàn bằng cách tham gia các dịch vụ bảo hiểm sức khỏe toàn diện.

Hệ thống bảo hiểm sức khỏe trên cả nước rất đa dạng. Hãy lựa chọn cho bản thân và gia đình những những dịch vụ phù hợp với nhu cầu của mình nhất.

NHỮNG LỢI ÍCH KHI THAM GIA BẢO HIỂM SỨC KHOẺ LÀ GÌ?

Như chúng ta đã biết, sức khỏe tốt là một yếu tố rất quan trọng để có được một gia đình hạnh phúc. Vậy để đảm bảo cho sức khỏe của chúng ta luôn an toàn, tránh được những rủi ro về vấn đề bệnh tật mà lại đảm bảo về vấn đề tài chính cho gia đình chỉ có thể là “bảo hiểm sức khỏe” về mọi mặt cho từng cá nhân.

Ai sẽ là người san sẻ về vấn đề tài chính khi bạn gặp rủi ro về bệnh tật?

HÃY THAM GIA BẢO HIỂM SỨC KHỎE.

- Khi tham gia bảo hiểm cá nhân bạn sẽ hoàn toàn an tâm để tận hưởng những dịch vụ chăm sóc, những chi trả từ bảo hiểm luôn phù hợp với tài chính của gia đình bạn.

- Phương thức tham gia đơn giản với những cá nhân có độ tuổi từ 12 tháng đến 60 tuổi. Cho đến 65 tuổi cho những đối tượng đã tham gia suốt 60 năm qua.

- Luôn luôn đảm bảo rằng có hiệu lực với tất cả những địa điểm chăm sóc từ các bệnh viện, phòng khám nằm trong phạm vi hoạt động của công ty mà bạn đăng kí bảo hiểm.

- Được lựa chọn những địa điểm và bác sĩ bạn tin tưởng để chăm sóc. Đảm bảo các yêu cầu và nguyện vọng của bạn.

* NHỮNG ĐIỀU NÊN BIẾT VÀ LƯU Ý KHI THAM GIA BẢO HIỂM SỨC KHỎE MÀ MỌI CÔNG DÂN ĐỀU NÊN BIẾT:

- Thứ nhất: Phí bảo hiểm.

 Phí bảo hiểm là khoản tiền mà người tham gia bảo hiểm phải chi trả cho người bảo hiểm để nhận được sự đảm bảo trước rủi ro. Tóm lại, phí bảo hiểm là giá cả của các sản phẩm bảo hiểm.

- Thứ hai: Mức độ chi trả từ công ty bảo hiểm.

 Số tiền chi trả trong bảo hiểm sẽ không vượt quá giá trị thiệt hại thực thế. Sở dĩ người làm bảo hiểm quy định như vậy là bởi vì tránh việc lợi dụng bất chính của người tham gia bảo hiểm.

- Thứ ba: Đảm bảo thỏa thuận và kí kết.

 Các cá nhân sẽ được chi trả khi đã thanh toán phí và thực hiện đầy đủ các

nghĩa vụ của hợp đồng đã kí kết.

Với xã hội ngày nay y học ngày càng tiến bộ, việc phát triển các công cụ hiện
đại để phục vụ cho y tế ngày càng tăng, cùng với việc chi phí sẽ tăng cao. Vấn đề thực phẩm thiếu an toàn cũng khiến cho mọi cá nhân bị ảnh hưởng. Xét về mọi mặt thì số tiền mà chúng ta phải bỏ ra để chi trả rất lớn.

Vì vậy dịch vụ bảo hiểm luôn theo sát bên bạn, san sẻ cho bạn những gánh nặng đáng kể về vấn đề kinh tế. Đem lại niềm vui, sự an toàn cho mọi người, mọi nhà.

Sức khỏe là tài sản vô cùng quý giá. Chúng ta cần phải luôn giữ gìn để có sức khỏe làm những điều ta muốn. Để cuộc sống luôn tràn ngập niềm vui, người người, nhà nhà luôn khỏe mạnh và hạnh phúc.
Lợi ích tái tục BH Bảo Việt:  Miễn thời gian chờ | Áp dụng ngay khi tái tục | Bảo lãnh nội trú và ngoại trú toàn quốc.

Bảo Hiểm Sức Khỏe BẢO VIỆT M2

Gía sản phẩm:  Giảm 10-15-20% |
Miễn thời gian chờ  |
Bảo lãnh:  Nội trú và ngoại trú toàn quốc |


ĐIỀU KIỆN THAM GIA Độ tuổi từ 12 tháng tuổi đến 65 tuổi & tái tục tới 67 tuổi.
Trẻ dưới 18 tuổi tham gia kèm bố hoặc mẹ
GIÁ TRỊ NHẬN ĐƯỢC Được chi trả toàn bộ viện phí gồm: tiền phòng, thuốc, ... Xem danh sách bệnh viện tại đây
Chi phí liên quan đến điều trị ngoại trú gồm: tiền khám, thuốc,... Xem quy tắc bảo hiểm tại đây
Hỗ trợ bồi thường nhanh chóng Xem quy tắc bồi thường tại đây
ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM Chương trình được áp dụng trên toàn quốc gồm phòng khám, bệnh viện công và tư
Được áp dụng ngay sau khi tái tục và không áp dụng 30 ngày chờ như năm đầu.
Miễn thời gian chờ đối với bệnh đặc biệt trong năm đầu chưa được áp dụng

CHƯƠNG TRÌNH MỨC M1 MỨC M2 MỨC M3 MỨC M4 MỨC M5
I ĐIỀU KIỆN NỘI TRÚ
A GIỚI HẠN BỒI THƯỜNG TỐI ĐA 93.8 137.6 230 342 454
triệu/năm triệu/năm triệu/năm triệu/năm triệu/năm
1 Các chi phí bệnh viện (60 ngày/năm) 40 tr/năm 60 tr/năm 100 tr/năm 150 tr/năm 200 tr/năm
a Các chi phòng, giường bệnh 2 tr/ngày 3 tr/ngày 5 tr/ngày 7.5 tr/ngày 10 tr/ngày
b Các chi phí bệnh viện tổng hợp
c Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt
2 Các chi phí phẫu thuật/năm 40 tr/năm 60 tr/năm 100 tr/năm 150 tr/năm 200 tr/năm
a Phẫu thuật do ốm bệnh, cấy ghép nội tạng Chi trả tối đa
3 Các quyền lợi khác
a Chi phí trước khi nhập viện (30 ngày/năm) 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7.5 triệu 10 triệu
b Chi phí sau xuất viện (30 ngày/năm) 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7.5 triệu 10 triệu
d Trợ cấp 1 ngày nằm viện (60 ngày/năm) 40 ngàn 60 ngàn 100 ngàn 150 ngàn 200 ngàn
d Phục hồi chức năng/năm 4 triệu 6 triệu 10 triệu 15 triệu 20 triệu
e Dịch vụ xe cứu thương/năm 5 triệu 5 triệu 10 triệu 10 triệu 10 triệu
II ĐIỀU KIỆN NGOẠI TRÚ MỨC M1 MỨC M2 MỨC M3 MỨC M4 MỨC M5
1 Giới hạn bồi thường/năm Không 6 triệu 6 triệu 10 triệu 15 triệu
a Giới hạn/lần thăm khám Không 1.2 triệu/lần 1.2 triệu/lần 2 triệu/lần 3 triệu/lần
b Giới hạn 10/ lần khám/ năm
c Vật lý trị liệu cho 1 ngày (tối đa 60 ngày) 50 ngàn 50 ngàn 100 ngàn 150 ngàn
III TỬ KỲ & TAI NẠN MỨC M1 MỨC M2 MỨC M3 MỨC M4 MỨC M5
a Bảo hiểm tai nạn cá nhân Tối đa lên tới 1 tỷ đồng/năm
b Bảo hiểm sinh mạng cá nhân Tối đa lên tới 1 tỷ đồng/năm

GIẢM PHÍ 10%. 15%. 20% SẼ CĂN CỨ TỶ LỆ BỒI THƯỜNG NĂM TRƯỚC (ĐƠN VỊ: 000 TRIỆU)

MỨC QUYỀN LỢI 01-03 04-06 07-09 10-18 19-30 31-40 41-50 51-60 61-65
M1 Nội trú 2.871 1.913 1.615 1.256 1.196 1.316 1.376 1.435 1.555
Giảm 10% 2.584 1.722 1.454 1.13 1.076 1.184 1.238 1.292 1.4
Giảm 15% 2.44 1.626 1.373 1.068 1.017 1.119 1.17 1.22 1.322
Giảm 20% 2.297 1.53 1.292 1.005 0.957 1.053 1.101 1.148 1.244
Ngoại trú Không có
M2 Nội trú 4.119 2.746 2.317 1.811 1.716 1.888 1.974 2.059 2.231
Ngoại trú 3.744 2.496 2.106 1.638 1.56 1.716 1.794 1.872 2.028
Tổng 7.863 5.242 4.432 3.449 3.276 3.604 3.768 3.931 4.259
Giảm 10% 7.077 4.718 3.981 3.104 2.948 3.244 3.391 3.538 3.833
Giảm 15% 6.684 4.456 3.76 2.932 2.785 3.063 3.203 3.341 3.62
Giảm 20% 6.29 4.194 3.538 2.759 2.621 2.883 3.014 3.145 3.407
M3 Nội trú 6.24 4.16 3.51 2.73 2.6 2.86 2.99 3.12 3.38
Ngoại trú 3.744 2.496 2.106 1.638 1.56 1.716 1.794 1.872 2.028
Tổng 9.984 6.656 5.616 4.368 4.16 4.576 4.784 4.992 5.408
Giảm 10% 8.986 5.99 5.054 3.931 3.744 4.118 4.306 4.493 4.867
Giảm 15% 8.486 5.658 4.774 3.713 3.536 3.89 4.066 4.243 4.597
Giảm 20% 7.987 5.325 4.493 3.494 3.328 3.661 3.827 3.994 4.326
M4 Nội trú 8.242 5.616 4.739 3.686 3.51 3.861 4.037 4.212 4.563
Ngoại trú 6.24 4.16 3.51 2.73 2.6 2.86 2.99 3.12 3.38
Tổng 14.482 9.776 8.249 6.416 6.11 6.721 7.027 7.332 7.943
Giảm 10% 13.034 8.798 7.424 5.774 5.499 6.049 6.324 6.599 7.149
Giảm 15% 13.31 8.31 7.012 5.454 5.194 5.713 5.973 6.232 6.752
Giảm 20% 11.586 7.821 6.599 5.133 4.888 5.377 5.622 5.866 6.354
M5 Nội trú 10.296 6.84 5.792 4.505 4.29 4.719 4.934 5.148 5.577
Ngoại trú 9.36 6.24 5.265 4.095 3.9 4.29 4.485 4.68 5.07
Tổng 19.656 13.08 11.057 8.6 8.19 9.009 9.419 9.828 10.647
Giảm 10% 17.69 11.772 9.951 7.74 7.371 8.108 8.477 8.845 9.582
Giảm 15% 16.708 11.118 9.398 7.31 6.962 7.658 8.006 8.354 9.05
Giảm 20% 15.725 10.464 8.846 6.88 6.552 7.207 7.535 7.862 8.518

ĐIỀN THÔNG TIN ĐỂ NHẬN HỢP ĐỒNG MẪU

1 Điều khoản bảo hiểm Bảo Việt
2 Danh sách bệnh viện bảo lãnh Bảo Việt
3 Bồi thường


Thương hiệu bảo hiểm
Lợi ích tái tục BH Bảo Việt:  Miễn thời gian chờ | Áp dụng ngay khi tái tục | Bảo lãnh nội trú và ngoại trú toàn quốc.

Bảo Hiểm Sức Khỏe BẢO VIỆT M1

Gía sản phẩm:  Giảm 20% |
Phí chỉ từ:  2.621.000 VND |
Bảo lãnh:  Nội trú và ngoại trú toàn quốc |


ĐIỀU KIỆN THAM GIA Độ tuổi từ 12 tháng tuổi đến 65 tuổi & tái tục tới 67 tuổi.
Trẻ dưới 18 tuổi tham gia kèm bố hoặc mẹ
GIÁ TRỊ NHẬN ĐƯỢC Được chi trả toàn bộ viện phí gồm: tiền phòng, thuốc, ... Xem danh sách bệnh viện tại đây
Chi phí liên quan đến điều trị ngoại trú gồm: tiền khám, thuốc,... Xem quy tắc bảo hiểm tại đây
Hỗ trợ bồi thường nhanh chóng Xem quy tắc bồi thường tại đây
ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM Chương trình được áp dụng trên toàn quốc gồm phòng khám, bệnh viện công và tư

CHƯƠNG TRÌNH MỨC M1 MỨC M2 MỨC M3 MỨC M4 MỨC M5
I ĐIỀU KIỆN NỘI TRÚ
A GIỚI HẠN BỒI THƯỜNG TỐI ĐA 93.8 137.6 230 342 454
triệu/năm triệu/năm triệu/năm triệu/năm triệu/năm
1 Các chi phí bệnh viện (60 ngày/năm) 40 tr/năm 60 tr/năm 100 tr/năm 150 tr/năm 200 tr/năm
a Các chi phòng, giường bệnh 2 tr/ngày 3 tr/ngày 5 tr/ngày 7.5 tr/ngày 10 tr/ngày
b Các chi phí bệnh viện tổng hợp
c Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt
2 Các chi phí phẫu thuật/năm 40 tr/năm 60 tr/năm 100 tr/năm 150 tr/năm 200 tr/năm
a Phẫu thuật do ốm bệnh, cấy ghép nội tạng Chi trả tối đa
3 Các quyền lợi khác
a Chi phí trước khi nhập viện (30 ngày/năm) 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7.5 triệu 10 triệu
b Chi phí sau xuất viện (30 ngày/năm) 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7.5 triệu 10 triệu
d Trợ cấp 1 ngày nằm viện (60 ngày/năm) 40 ngàn 60 ngàn 100 ngàn 150 ngàn 200 ngàn
d Phục hồi chức năng/năm 4 triệu 6 triệu 10 triệu 15 triệu 20 triệu
e Dịch vụ xe cứu thương/năm 5 triệu 5 triệu 10 triệu 10 triệu 10 triệu
II ĐIỀU KIỆN NGOẠI TRÚ MỨC M1 MỨC M2 MỨC M3 MỨC M4 MỨC M5
1 Giới hạn bồi thường/năm Không 6 triệu 6 triệu 10 triệu 15 triệu
a Giới hạn/lần thăm khám Không 1.2 triệu/lần 1.2 triệu/lần 2 triệu/lần 3 triệu/lần
b Giới hạn 10/ lần khám/ năm
c Vật lý trị liệu cho 1 ngày (tối đa 60 ngày) 50 ngàn 50 ngàn 100 ngàn 150 ngàn
III TỬ KỲ & TAI NẠN MỨC M1 MỨC M2 MỨC M3 MỨC M4 MỨC M5
a Bảo hiểm tai nạn cá nhân Tối đa lên tới 1 tỷ đồng/năm | Tỉ lệ phí: 0.09% x STBH
b Bảo hiểm sinh mạng cá nhân Tối đa lên tới 1 tỷ đồng/năm | Tỉ lệ phí: 0.2% x STBH

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM CHO 1 NGƯỜI / NĂM ĐÃ GIẢM 20% (ĐƠN VỊ: 000 TRIỆU)

MỨC QUYỀN LỢI BIỂU PHÍ THEO ĐỘ TUỔI
01-03 04-06 07-09 10-18 19-30 31-40 41-50 51-60 61-65
M1 Nội trú 2.297 1.53 1.292 1.005 0.957 1.053 1.101 1.148 1.244
Ngoại trú Không có
M2 Nội trú 3.295 2.197 1.854 1.449 1.373 1.51 1.579 1.647 1.785
Ngoại trú 2.995 1.997 1.685 1.31 1.248 1.373 1.435 1.498 1.622
Tổng 6.29 4.194 3.538 2.759 2.621 2.883 3.014 3.145 3.407
M3 Nội trú 4.992 3.328 2.808 2.184 2.08 2.288 2.392 2.496 2.704
Ngoại trú 2.995 1.997 1.685 1.31 1.248 1.373 1.435 1.498 1.622
Tổng 7.987 5.325 4.493 3.494 3.328 3.661 3.827 3.994 4.326
M4 Nội trú 6.594 4.493 3.791 2.949 2.808 3.089 3.23 3.37 3.65
Ngoại trú 4.992 3.328 2.808 2.184 2.08 2.288 2.392 2.496 2.704
Tổng 11.586 7.821 6.599 5.133 4.888 5.377 5.622 5.866 6.354
M5 Nội trú 8.237 5.472 4.634 3.604 3.432 3.775 3.947 4.118 4.462
Ngoại trú 7.488 4.992 4.212 3.276 3.12 3.432 3.588 3.744 4.056
Tổng 15.725 10.464 8.846 6.88 6.552 7.207 7.535 7.862 8.518

ĐIỀN THÔNG TIN ĐỂ NHẬN HỢP ĐỒNG MẪU

1 Điều khoản bảo hiểm Bảo Việt
2 Danh sách bệnh viện bảo lãnh Bảo Việt
3 Bồi thường


Thương hiệu bảo hiểm
Gía sản phẩm:  9.450.000 VND | Nội trú:  100.000.000 VND | Thai sản:  20.000.000 VND | Ngoại trú:  15.000.000 VND |

Bảo Hiểm Thai Sản UIC 2

Gía sản phẩm:  9.450.000 VND |
Nội trú:  100.000.000 VND |
Thai sản:  20.000.000 VND |
Ngoại trú:  15.000.000 VND |





ĐIỀU KIỆN THAM GIA Độ tuổi từ 19 tuổi đến 45 tuổi
Mua một gói cả gia đình dùng chung, thành viên gồm có 2 bố mẹ & tất cả các con
GIÁ TRỊ NHẬN ĐƯỢC Được chi trả toàn bộ viện phí gồm: tiền phòng, thuốc, ... Xem danh sách bệnh viện tại đây
Chi phí liên quan đến điều trị ngoại trú gồm: tiền khám, thuốc,... Xem quy tắc bảo hiểm tại đây
Hỗ trợ bồi thường nhanh chóng Quy trình bồi thường tại đây
ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM Chương trình duy nhất cho bé dưới 1 tuổi, không giới hạn số người trong một gia đình
Được bảo lãnh quyền lợi Nội trú và tham khám Ngoại trú trên toàn quốc tại đây
Thời gian chờ sau 270 ngày ≈ 9 tháng được phép mang thai ( được tính từ ngày tham gia )

CHƯƠNG TRÌNH C.TRÌNH A C.TRÌNH B C.TRÌNH C
I TỬ KỲ & TAI NẠN 400.000.000/năm 800.000.000/năm 1.000.000.000/năm
a Tử kỳ do ốm bệnh/1 gia đình 400.000.0000 800.000.000 1.000.000.000
b Tử kỳ do tai nạn/1 gia đình 400.000.000 800.000.000 1.000.000.000
c Chi phí y tế do tai nạn/ 1 gia đình 40.000.000 80.000.000 120.000.000
II ĐIỀU KIỆN NỘI TRÚ C.TRÌNH A C.TRÌNH B C.TRÌNH C
A Giới hạn bồi thường tối đa 100.000.000/năm 200.000.000/năm 300.000.000/năm
1 Các chi phí bệnh viện/ năm 50.000.000/năm 100.000.000/năm 150.000.000/năm
a Các chi phí tiền phòng 1.000.000/ngày 2.000.000/ngày 3.000.000/ngày
b Phòng chăm sóc đặc biệt, cấp cứu
c Chi phí bác sỹ, chuyên gia, y tá, hộ lý
2 Các chi phí phẫu thuật Chi trả đầy đủ 50.000.000/năm Chi trả đầy đủ 100.000.000/năm Chi trả đầy đủ 150.000.000/năm
a Chi phí phẫu thuật do ốm bệnh
b Phẫu thuật liên quan tới cấy ghép nội tạng
3 Các quyền lợi khác
a Chi phí trước khi nhập viện (30 ngày/năm) 2.500.000/năm 5.000.000/năm 7.500.000/năm
b Chi phí sau khi xuất viện (30 ngày/năm) 2.500.000/năm 5.000.000/năm 7.500.000/năm
c Chi phí y tá chăm sóc tại nhà 15 ngày/năm 2.500.000/năm 5.000.000/năm 50.000.000/năm
d Trợ cấp 1 ngày nằm viện (60 ngày/năm) 25.000/ngày 40.000/ngày 500.000/ngày
e Phục hồi chức năng 5.000.000/năm 10.000.000/năm 15.000.000/năm
f Dịch vụ xe cứu thương/năm Chi trả tối đa Chi trả tối đa Chi trả tối đa
g Chi phí hỗ trợ mai táng khi chết do bệnh 4.000.000 4.000.000 4.000.000
III ĐIỀU KIỆN NGOẠI TRÚ C.TRÌNH A C.TRÌNH B C.TRÌNH C
B Giới hạn bồi thường 7.500.000/năm 15.000.000/năm 20.000.000/năm
a Số tiền cho 1 lần thăm khám (bao gồm: tiền khám, thuốc, chụp chiếu...) 750.000/1 lần 1.500.000/1 lần 2.000.000/1 lần
b Số lượng 10 lần khám cho 1 năm
1 Điều trị răng tối đa Không áp dụng 3.000.000/năm 5.000.000/năm
a Khám chụp X quang, viêm nướu, trám răng, điều trị tủy, nhổ răng do bệnh lý/năm 1.000.000/người 1.500.000/người
b Cạo vôi răng tối đa 2 lần/năm 400 400
2 Điều trị vật lý trị liệu (60 ngày/năm) 75.000/ngày 150.000/ngày 200.000/ngày
C QUYỀN LỢI THAI SẢN Đồng chi trả ( khách hàng 15% và bảo hiểm 85% )
1 Giới hạn bồi thường 10.000.000/năm 20.000.000/năm 30.000.000/năm
+ Biến chứng, sinh thường, sinh mổ Chi trả tối đa Chi trả tối đa Chi trả tối đa
+ Hỗ trợ kiểm tra thai trước khi sinh 1 lần 1 lần 1 lần

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM CHO 1 NGƯỜI / NĂM (ĐƠN VỊ: 000 TRIỆU)

BIỂU PHÍ C.TRÌNH A C.TRÌNH B C.TRÌNH C
PHÍ GỐC 8.000.000 10.500.000 15.000.000
GIẢM 10% 7.200.000 9.450.000 13.500.000

ĐIỀN THÔNG TIN ĐỂ NHẬN HỢP ĐỒNG MẪU

1 Điều khoản bảo hiểm UIC
2 Danh sách bệnh viện
3 Bồi thường


Thương hiệu bảo hiểm
Copyright © BẢO HIỂM SỨC KHỎE | Sponsored by Vietcomin.com